—÷ Diễn Đàn TN6 ÷—
BQT TN6 Chúc tất cả các mem một năm mới vui vẻ, gia đình mạnh khoẻ, vạn sự như ý !
Vui lòng tuân thủ đúng nội quy 4rum và khi viết bài nhớ có dấu nha
Sử dụng trình duyệt FF để đạt tối đa các ứng dụng và tiện ích trên 4rum !

You are not connected. Please login or register

Cụm giới từ trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

1Cần giúp đỡ Cụm giới từ trong tiếng Anh on Fri Mar 25, 2011 7:21 pm

HoàngThái

avatar
1stPlace
1stPlace
A. Ngữ pháp về cụm giới từ
1. Phrase with " IN"
• in addition: ngoài ra, thêm vào.
• in advance: trước
• in the balance:ở thế cân bằng
• in all likelihood:có khả năng
• in common:có điểm chung
• in charge of: chịu trách nhiệm
• in dispute with sb/st:trong tình trạng tranh chấp với
• in ink: bằng mực
• in the end: cuối cùng
• in favour of: ủng hộ
• in fear of doing st: lo sợ điều gì
• in (good/ bad) condition: trong điều kiện tốt or xấu
• in a hurry:đang vội
• in a moment:một lát nữa
• in pain:đang bị đau
• in the past:trước đây
• in practice: đang tiến hành
• in public:trước công chúng
• in short: tóm lại
• in trouble with: gặp rắc rối về
• in time:vừa kịp giờ
• in turn:lần lượt
• in silence:trong sự yên tĩnh
• in recognition of: được công nhận
2.Phrase with "ON"
• on average: tính trung bình
• on behalf of: thay mặt cho
• on board:trên tàu
• on business: đang công tác
• on duty: trực nhật
• on foot: băng chân
• on fire: đang cháy
• on the contrary to: tương phản với
• on one's own: một mình
• on loan: đi vay mượn
• on the market:đang được bán trên thị trường
• on the phone:đang nói chuyện điện thoại
• on strike: đình công
• on time: đúng giờ
• on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa
• on a diet: đang ăn kiêng
• on purpose: cố tình
• on the other hand: mặt khác
• on trial: trắc nghiệm
3.Phrase with" OUT OF"
• out of breath: thở hổn hển
• out of control: ngoài tầm kiểm soát
• out of character: xa lạ với tinh cách thường ngày
• out of doors: ngoài trời
• out of date: lỗi thời
• out of focus: lờ mờ
• out of luck: không may mắn
• out of order: hư hỏng( máy móc)
• out of the ordinary: không bình thường
• out of practice: khônh thực hiện đc
• out of place: không đúng chỗ
• out of print: không in ấn
• out of the question: không thể thực hiện
• out of reach:ngoài tầm tay
• out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng
• out of season:hết mùa
• out of work: bị thất nghiệp
• out of tune: hát sai giọng
4.Phrase with" UNDER"
• under age: chưa đến tuổi
• under no circumstance: trong bất kì trường hợp nào cũng không
• under control: bị kiểm soát
• under the impression: có cảm tưởng rằng
• under cover of: đọi lốp, giả danh
• under guarantee: đc bảo hành
• under pressure: chịu áp lực
• under discussion: đang đc thảo luận
• under an (no) obligation to do : có (không) có bổn phận làm j
• under repair: đang được sửa chữa
• under suspicion:đang nghi ngờ
• under stress:bị điều khiển bởi ai
• under one's thumb:
• under the influence of: dưới ảnh hưởng của
• under the law:theo pháp luật
5.Phrase with "WITHOUT"
• without a chance:không có cơ hội
• without a break:không được nghỉ ngơi
• without doubt:không nghi ngờ
• without delay: không trậm trễ, không trì hoãn
• without exception: không có ngoại lệ
• without fail: không thất bại
• without success: không thành công
• without a word: không một lời
• without warning:khhoong được cảnh báo
6. Phrase with"AT"
• at any rate: bất kì giá nào
• at disadvantage: gặp bất lợi
• at fault: sai lầm
• at present: hiẹn tại, bây giờ
• at times:thỉnh thoảng
• at risk: đang gặp nguy hiểm
• at first sight: ngay từ cái nhìn đầu tiên
• at first: đầu tiên
• at a glance: liếc nhìn
• at last: cuối cùng
• at the end of: đoạn cuối
• at least: tối thiểu
• at a loss: thua lỗ
• at a profit: có lãi
• at sea: ở ngoài biển
• at once: ngay lập tức
• at war:đang có chiến tranh
• at work: đang làm việc
7.Phrase with"BY"
• by accident = by chance = by mistake: tình cờ
• by air: bằng đường không
• by far:cho đến tận bây giờ
• by name: có tên là
• by oneself:một mình
• by the way:nhân tiện đây
• by heart:học thuộc lòng
• by surprise: 1 cách kinh ngạc
• by cheque: bằng ngân phiếu
• by coincidence: ngẫu nhiên
8.Phrase with"FOR"
• for fear of: lo sợ về
• for life:cả cuộc đời
• for the forseeable future: 1 tương lai có thể đoán trước
• for instance = for example: chẳng hạn
• for sale: bày bán
• for a while:1 chốc, 1 lát
• for the moment: tạm thời
• for the time being: tạm thời
• for ages: đã lâu rùi= for a long time
• for ever: mãi mãi
• for a change: thay đổi
9.Phrase with" FROM"

• from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
• from time to time: thỉnh thoảng
• from memory: theo trí nhớ
• from bad to worse: ngày càng tồi tệ
• from what I can gather: theo những gì tôi biết
10. Phrase with"WITH"
• with the exception of: ngoại trừ
• with intent to : cố tình
• with regard to: đề cập tới
• with a view to + Ving : với mục đích làm j

B. Ngữ pháp về tính từ đi với giới từ

1. To be + adjtive + to

• acceptable to:có thể chấp nhận dc
• accessible to: có thể tiếp cận đc
• accustomed to:quen
• addicted to:nghiện cái j
• agreeable to: có thể đồng ý
• contrary to: đối lập
• cruel to: thô lỗ
• dedicated to:cống hiến
• delightful to:vui
• equal to: giống
• faithful to: trung thành, chung thuỷ
• grateful to: biết ơn
• hamful to:có hại cho
• important to:quan trọng
• indifferent to:lãnh đạm
• kind to: tử tế
• likely to:có thể
• allergic to:dị ứng
• maried to: cưới
• meaningful to: co ý nghĩa
• meaningless to:vô nghĩa
• moved to tear: cảm động đến rơi nuoc mắt
• obliged to: bắt buộc
• oppose to: phản đối
• opposite to: đối diện
• related to: liên quan
• similar to: tương tự
• superior to: vượt trội hơn
• inferior to: kém hơn
• thankful to: cảm ơn
• peculiar to: điển hình
• sensitive to: nhạy cảm
• uesd to: quen
2. TO BE + ADJ + FOR
• accountable for: lí giải cho
• available for: có sẵn
• bad for: có hại cho
• good for: tốt cho
• convenient for: thuận tiện
• difficult for: khó
• eager for: háo hức
• eligible for: đủ tư cách lam j
• essential=necessary for; cần thiết
• early for: sớm
• late for:muộn
• famous for= well-known for: nổi tiếng
• fit for:vừa với
• suitable for hù hợp
• perfect for: hoàn hảo
• responsible for: chịu trách nhiệm
3. TO BE + ADJ + AT
• clumsy at: vụng về
• skillful at: khéo léo
• bad at:*** về môn j
• good at:giỏi về môn j(môn học/ thể thao)
• slow at:chậm
• quick at:nhanh
• astonished = amazed = surprise+at:ngạc nhiên
• alarmed at:báo động
• clever at: thông minh
• excellent at: giỏi , xuất sắc
• great at: lớn lao vĩ đại
• hopeless at: tuyệt vọng
• present at: hiện diện , có mặt
• brilliant at:thông minh
4. TO BE + ADJ + OF
• afraid of= frightened of = terrified of = scare of: sợ hãi
• ahead of: đứng đầu
• ashamed of ấu hổ
• aware = conscious of: ý thức dc điêu j
• considerate of:quan tâm chu đáo
• capable of:có thể
• envious of; ghen tị
• fond of:thích thú
• full of: đầy đủ
• guilty of; có tội
• independent of: độc lập
• innocent of: vô tội
• irrespective of: bất chấp
• jealous of: ghen tuông
• positive of: khẳng định điều j
• proud of: tự hào
• sick of:chán nản
• tired of:mệt mỏi
• short of: thiếu thốn
• suspicious of: nghi ngờ
• typical of: tiêu biểu
• worthy of: xứng đáng
5. TO BE + ADJ + IN
• absorbed in: thu hút
• accurate in: chính xác
• backward in : tụt hậu
• careless in: bất cẩn
• deficient in:thiếu hụt
• earnest in; tha thiết
• engaged in: liên quan đến
• experienced in: co kinh nghiệm trong
• inexperienced in:thiếu kinh nghiệm trong
• fortunate in: may mắn
• fruitful in: giàu có, phong phú
• honest in: thật thà
• interested in: thích
• involved in: liên quan
• instrumental in: hỗ trợ
• rich in: giàu về...
• poor in: nghèo về ...
• successful in:thành công
• specialized in: chuyên sâu
• weak in: yếu kém
• weary in: mệt mỏi
• result in: dẫn đến cái j
7.TO BE + ADJ + FROM
• apart from: ngoài ra, ngoại trừ
• absent from: vắng mặt
• away from: đi vắng khỏi
• far from: xa
• free from: thoát khỏi
• different from: khác với ai/ cái j
• exempt from: trục xuất khỏi
• evident from: hiển nhiên
• missing from: mất tích
• result from: bởi cai j
• safe from: thoát khỏi, an toàn
• benificial from: đc lợi từ
8. TO BE + ADJ + WITH
• acquainted with: làm quen
• affected with: ảnh hưởng bởi
• angry with: giận giữ
• bored with: buồn
• fed up with: buồn
• upset with: thất vọng
• blessed with: trời phú cho cái j
• busy = occupied with: bận rộn
• concerned with: liên quan đến
• connected with: kết nối với
• contrasted with: đối lập với
• crowed with: đông đúc
• familiar with: thân thiện với cái j
• filled with: phong phú
• friendly with: thân thiện với
• furnished= equipped with: đc trang bị cá j
• patient with:kiên nhẫn với
• satisfied with: hài lòng với
• strict with: nghiêm khắc với
9. TO BE + ADJ + ABOUT
• anxious = nervous = sad = worried + about:
• concerned about: quan tâm
• curious about: tò mò về
• confused about: bối rối
• doubtful about: nghi ngờ
• excited about: hào hứng
• generous about: hào phóng
• happy about: hạnh phúc
• pleased about: hài lòng
• particular about: đặc biệt
• serious about: nghiêm trọng/ quan trọng/ nghiêm túc
10. TO BE + ADJ + ON
• dependent on: phụ thuộc vào
• insistent on: khăng khăng, năn nỉ
• keen on: thích
• based on: đc dựa trên cái j

Xem lý lịch thành viên http://ilovetn6.forum-viet.com

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết

 
  • Free forum | © PunBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Free blog
© 2012 Zone-A7
FM PunBB - Design by Simon